Máy Nén khí

Danh mục sản phẩm
Máy nén khí Piston Máy nén khí trục vít Máy nén khí trục vít di động Máy sấy khô Bầu lọc khí Bình chứa khí Máy làm lạnh nước giải nhiệt Máy làm lạnh gió giải nhiệt Máy nén khí di động FAC Tháp giải nhiệt Liang Chi Máy tạo Nitơ Motor Teco Thiết bị xử lý không khí
Video clip
TIN TỨC SỰ KIỆN

Chào mùa hạ 2026 …
Chào mùa hạ 2026 … https://www.dailoico.com.vn https://www.facebook.com/Dailoico Hotline: 0903.618.942

Video Chào mùa hạ 2026 với trạm máy nén khí trục vít 75KW đến quý nhà máy để sẵn sàng phục vụ .
Chào mùa hạ 2026 với trạm máy nén khí trục vít 75KW đến quý nhà máy để sẵn sàng phục vụ . https://www.dailoico.com.vn https://www.facebook.com/Dailoico Hotline: 0903.618.942

Chào mùa hạ 2026 với trạm máy nén khí trục vít 75KW đến quý nhà máy để sẵn sàng phục vụ .

Chào mùa hạ 2026 với trạm máy nén khí trục vít 75KW đến quý nhà máy để sẵn sàng phục vụ .
Chào mùa hạ 2026 với trạm máy nén khí trục vít 75KW đến quý nhà máy để sẵn sàng phục vụ . https://www.dailoico.com.vn https://www.facebook.com/Dailoico Hotline: 0903.618.942  
Khách hàng
Số người online: 56
Sản phẩm chi tiết

Bầu Lọc Khí
(Lưu lượng 0,6m3/p ~ 46m3/p)

Tiêu chuẩn kỹ thuật:  + Nhiệt độ môi trường làm việc dao động 10 ~ 600C
+ Áp lực làm việc tối đa: 16 Kg/cm2
+ Chênh lệch áp lực giữa đầu vào và đầu ra (lớn nhất) là 0,6 kg/cm2 (ngoại trừ với loại C) + Lọc khí làm việc hoàn chỉnh với van xả tự động và đồng hồ áp lực phù hợp

+ File kỹ thuật: Download

Thông số kỹ thuật:


Tiêu chuẩn kỹ thuật: 
+ Nhiệt độ môi trường làm việc dao động 10 ~ 600C
+ Áp lực làm việc tối đa: 16 Kg/cm2
+ Chênh lệch áp lực giữa đầu vào và đầu ra (lớn nhất) là 0,6 kg/cm2 (ngoại trừ với loại C)
+ Lọc khí làm việc hoàn chỉnh với van xả tự động và đồng hồ áp lực phù hợp

alt

alt


alt


alt

 


Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 0.63 m3/min
Đầu nối : G1/2”

Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 1.32 m3/min
Đầu nối : G1/2”

Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 1.98 m3/min
Đầu nối : G3/4”

Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 3.30 m3/min
Đầu nối : G1”

Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 5.7 m3/min
Đầu nối : G1.1/2”

Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 9.0 m3/min
Đầu nối : G1.1/2”

Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 13.32 m3/min
Đầu nối : G1.1/2”

Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 17.46 m3/min
Đầu nối : G2”

Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 21.16 m3/min
Đầu nối : G2.1/2”

Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 37.50 m3/min
Đầu nối : G3”

Áp suất max : 16 (Kg/cm2)
Lưu lượng : 46.62 m3/min
Đầu nối : G3”

Các đối tác