MNK Piston Dạng A
(Công suất từ 1/2HP ~ 20HP)

1.Ống giải nhiệt: - Diện tích tản nhiệt lớn, hiệu quả tản nhiệt cao.
2. Van hút:
-Lá van được sử dụng loại thép van đặc chủng được nhập từ Thụy Điển. Trải qua công đoạn mài dũa, cắt dập thử nghiệm trong nhiệt độ cao, độ bền và các đặc tính chịu lực.
3.Nắp Xylanh: Cách giải nhiệt với biên dạng lớn và kín, tăng diện tích tản nhiệt, đạt hiệu quả giải nhiệt cao.


+ File kỹ thuật: Download

Thông số kỹ thuật:



Công suất :0.5 HP / 0.37 KW
Điện thế :1 phase / 220 V- 50 Hz
Áp suất làm việc :8 Kg/cm2
Lưu lượng khí :85 lietr/min
Bình chứa khí :60 L(Þ300 x 910 ) mm

Công suất :1 HP / 0.75 KW
Điện thế :1 phase / 220 V- 50 Hz
Áp suất làm việc :8 Kg/cm2
Lưu lượng khí :139 lietr/min
Bình chứa khí :70 L(Þ300 x 1050 ) mm

Công suất :2 HP / 1.5 KW
Điện thế :3 phase / 380 V- 50 Hz
Áp suất làm việc :8 Kg/cm2
Lưu lượng khí :302 lietr/min
Bình chứa khí :70 L(Þ300 x 1050 ) mm

Công suất :3 HP / 2.2 KW
Điện thế :3 phase / 380 V- 50 Hz
Áp suất làm việc :8 Kg/cm2
Lưu lượng khí :393 lietr/min
Bình chứa khí :105 L(Þ350 x 1160 ) mm

Công suất: :5 HP / 3.7 KW
Điện thế :3 phase / 380 V- 50 Hz
Áp suất làm việc :8 Kg/cm2
Lưu lượng khí :791 lietr/min
Bình chứa khí :155 L(Þ390 x 1410 ) mm

Công suất: :7.5 HP / 5.5 KW
Điện thế :3 phase / 380 V- 50 Hz
Áp suất làm việc :8 Kg/cm2
Lưu lượng khí :1050 lietr/min
Bình chứa khí :245 L(Þ485 x 1440 ) mm

Công suất :10 HP / 7.5 KW
Điện thế :3 phase / 380 V- 50 Hz
Áp suất làm việc :8 Kg/cm2
Lưu lượng khí :1465 lietr/min
Bình chứa khí :304 L(Þ485 x 1760 ) mm

Công suất: :15 HP / 11 KW
Điện thế :3 phase / 380 V- 50 Hz
Áp suất làm việc :8 Kg/cm2
Lưu lượng khí :2183 lietr/min
Bình chứa khí :304 L(Þ485 x 1760 ) mm

Công suất: :20 HP / 15 KW
Điện thế :3 phase / 380 V- 50 Hz
Áp suất làm việc :8 Kg/cm2
Lưu lượng khí :3022 lietr/min
Bình chứa khí :500 L(Þ550 x 1784 ) mm

Video clip